synapse

/si'næps/
danh từ giống cái
  1. (giải phẫu) khớp thần kinh
  2. (sinh vật học; sinhhọc) kỳ liên hợp
  3. (sinh vật học; sinhhọc) sợi liên bào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

synapse
Un neurone transmet un signal à un autre neurone via une synapse.