syncopé

tính từ
  1. (âm nhạc) nhấn lệch
    • Rythme syncopé du jazz
      nhịp nhấn lệch của nhạc ja
  2. (thân mật) ngừng lại
    • Rire brusquement syncopé
      tiếng cười bỗng ngừng lại
  3. (thân mật) sửng sốt
    • Je suis syncopé
      tôi sửng sốt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "syncopé"

Từ có nhắc đến "syncopé"

syncopé
Un musicien joue un rythme syncopé au piano.