syncope

/'siɳkəpi/
danh từ giống cái
  1. (y học) sự ngất
    • Tomber en syncope
      bị ngất
  2. (âm nhạc) nhấn lệch
  3. (ngôn ngữ học) sự rụng âm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "syncope"

Từ có nhắc đến "syncope"

syncope
Une personne s'évanouit et tombe en syncope.