syncope

/'siɳkəpi/
danh từ
  1. (ngôn ngữ học) hiện tượng rụng âm giữa (của từ)
  2. (y học) sự ngất
  3. (âm nhạc) nhấn lệch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

syncope
A student learns about syncope in a linguistics textbook.