faint

/feint/
tính từ
  1. uể oải; lả ( đói)
  2. e thẹn; nhút nhát
  3. yếu ớt
    • a faint show of resistance
      một sự chống cự yếu ớt
  4. mờ nhạt, không
    • faint lines
      những đường nét mờ nhạt
    • a faint idea
      một ý kiến không rõ rệt
  5. chóng mặt, hay ngất
  6. oi bức, ngột ngạt (không khí)
  7. kinh tởm, lợm giọng (mùi)
danh từ
  1. cơn ngất; sự ngất
    • in a deal faint
      bất tỉnh nhân sự, chết ngất
nội động từ
  1. ((thường) + away) ngất đi, xỉu đi
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) nhượng bộ, nản lòng, nản chí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

faint
She felt faint after standing in the hot sun for too long.