synode

danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) hội nghị tôn giáo
    • Un synode convoqué par l'évêque
      một hội nghị tôn giáo do giám mục triệu tập

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

synode
Un synode se réunit dans la grande salle de l'évêché.