sonde

danh từ giống cái
  1. dây ; máy dò
  2. (y học) que thăm, cái thông
  3. ống xăm (để lấy mẫu hàng)
  4. (ngành mỏ) máy khoan
    • marcher la sonde à la main
      đi thận trọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sonde"

Từ có nhắc đến "sonde"

sonde
Le médecin utilise une sonde pour examiner le patient.