syringe

/'sirindʤ/
danh từ
  1. ống tiêm
  2. vòi phụt nước (chữa cháy, tưới vườn...); bình bơm (nước hoa...)
ngoại động từ
  1. tiêm (thuốc)
  2. thụt (nước tưới cây...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "syringe"

Từ có nhắc đến "syringe"

syringe
The nurse uses a syringe to administer a vaccine.