system

/'sistim/
danh từ
  1. hệ thống; chế độ
    • system of philosophy
      hệ thống triết học
    • river system
      hệ thống sông ngòi
    • nervous system
      hệ thần kinh
    • socialist system
      chế độ xã hội chủ nghĩa
  2. phương pháp
    • to work with system
      làm việc phương pháp
  3. (the system) cơ thể
    • medicine has passed into the system
      thuốc đã ngấm vào cơ thể
  4. hệ thống phân loại; sự phân loại
    • natural system
      hệ thống phân loại tự nhiên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

system
The library uses a simple color-coded system to organize its books.