arrangement

/ə'reindʤmənt/
danh từ
  1. sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt
  2. ((thường) số nhiều) sự thu xếp, sự chuẩn bị
    • to make one's own arrangements
      tự thu xếp
  3. sự dàn xếp, sự hoà giải
    • to come to on an arrangement
      đi đến chỗ dàn xếp, đi đến chỗ hoà giải
    • to make arrangements with somebody
      dàn xếp với ai
  4. sự cải biên, sự soạn lại (bản nhạc, vở kịch...); bản cải tiến, bản soạn lại
  5. (toán học) sự chỉnh hợp
  6. (kỹ thuật) sự lắp ráp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "arrangement"

arrangement
The conductor studies the musical arrangement before rehearsal.