scheme

/ski:m/
danh từ
  1. sự sắp xếp theo hệ thống, sự phối hợp
    • the scheme of colour
      nguyên tắc phối hợp các màu
  2. kế hoạch; âm mưu; mưu đồ; ý đồ
    • to lay a scheme
      sắp đặt một âm mưu
  3. lược đồ, giản đồ, sơ đồ
động từ
  1. vạch kế hoạch (làm gì); kế hoạch thực hiện (điều )
  2. âm mưu, mưu đồ (làm việc )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

scheme
The architect presented a detailed scheme for the new community park.