sánh

  1. 1 đgt. 1. So: sánh với họ thời còn thua xa. 2. Đạt bằng cái làm chuẩn khi đem ra so sánh: không thể sánh với họ được đâu.
  2. 2 đgt. Tràn ra ngoài bị chao động: Thùng nước đầy sánh cả ra ngoài.
  3. 3 tt. Đặc đến mức như dính lại với nhau: cháo sánh Mật nấu đã sánh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sánh
Cháo sánh mật ong được múc vào một cái bát trắng.