sánh

Học thuật
Thân thiện
sánh

Cháo sánh mật ong được múc vào một cái bát trắng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • So sánh, đem ra để so: Hành động đặt hai hay nhiều đối tượng cạnh nhau để tìm ra điểm giống, khác, hơn, kém.
    • Tràn ra, văng ra ngoài (do chao động): Chỉ trạng thái chất lỏng bị đổ, trào hoặc văng ra khỏi vật chứa do bị nghiêng, xóc hoặc va đập.
  2. Tính từ:
    • Đặc, sệt, độ kết dính cao: Mô tả trạng thái của chất lỏng hoặc hỗn hợp đặc đến mức chảy chậm có thể dính lại với nhau.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa so sánh):
    • Tài năng của anh ấy khó ai sánh bằng.
    • ấy luôn muốn sánh mình với những người giỏi nhất.
  • Động từ (nghĩa tràn ra):
    • Bát canh đầy quá, bưng đi sánh cả ra ngoài.
    • Xe đi qua đoạn đường xóc, thùng nước sánh ướt cả sàn.
  • Tính từ:
    • Nồi cháo nấu rất sánh thơm.
    • Đường được nấu thành một thứ nước sánh màu cánh gián.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sánh vai": Đứng ngang hàng, cùng cấp bậc, cùng đóng góp hoặc chung sức.
    • Hai quốc gia sánh vai cùng phát triển.
  • "sánh kịp": So được, đạt đến trình độ ngang bằng (thường dùng trong câu phủ định).
    • Về độ bền, ít có loại vải nào sánh kịp vải lanh.
  • "sánh đôi": Thường dùng để chỉ một cặp đôi xứng đôi vừa lứa, hòa hợp.
    • Họ một cặp sánh đôi trong mắt mọi người.
Biến thể từ gần giống
  • So sánh (động từ): Hành động cụ thể đặt các sự vật, hiện tượng cạnh nhau để tìm sự giống khác nhau. ("Sánh" thường mang sắc thái trang trọng, văn chương hơn "so sánh").
  • Sánh sánh (tính từ, láy): Hơi đặc, độ sệt nhẹ.
    • Nước sốt độ sánh sánh vừa phải.
  • Sánh lợ (tính từ): Rất đặc dính (thường dùng cho thức ăn).
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (so): So, , đọ, , tày.
  • Động từ (tràn): Trào, đổ, văng.
  • Tính từ (đặc): Đặc, sệt, quánh, kẹo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sánh với: So sánh cùng với một đối tượng khác.
    • Anh ấy không ngại sánh với các đối thủ mạnh nhất.
  • Sánh bằng/ngang: Đạt đến mức ngang bằng.
    • Thành tích của đội bóng mới sánh bằng đội vô địch năm ngoái.
Thành ngữ liên quan
  • "Sánh với non sông": Thường dùng để ca ngợi công lao, sự nghiệp to lớn, có thể so sánh với non sông đất nước.
    • Công lao của vị tướng ấy sánh với non sông.
  • "Không thể sánh được": Nhấn mạnh sự vượt trội hoặc khác biệt đến mức không thể so bì.
    • Vẻ đẹp của cảnh hoàng hôn nơi đây không thể sánh được.
sánh

Cháo sánh mật ong được múc vào một cái bát trắng.

  1. 1 đgt. 1. So: sánh với họ thời còn thua xa. 2. Đạt bằng cái làm chuẩn khi đem ra so sánh: không thể sánh với họ được đâu.
  2. 2 đgt. Tràn ra ngoài bị chao động: Thùng nước đầy sánh cả ra ngoài.
  3. 3 tt. Đặc đến mức như dính lại với nhau: cháo sánh Mật nấu đã sánh.