sánh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- So sánh, đem ra để so: Hành động đặt hai hay nhiều đối tượng cạnh nhau để tìm ra điểm giống, khác, hơn, kém.
- Tràn ra, văng ra ngoài (do chao động): Chỉ trạng thái chất lỏng bị đổ, trào hoặc văng ra khỏi vật chứa do bị nghiêng, xóc hoặc va đập.
- Tính từ:
- Đặc, sệt, có độ kết dính cao: Mô tả trạng thái của chất lỏng hoặc hỗn hợp đặc đến mức chảy chậm và có thể dính lại với nhau.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa so sánh):
- Tài năng của anh ấy khó có ai sánh bằng.
- Cô ấy luôn muốn sánh mình với những người giỏi nhất.
- Động từ (nghĩa tràn ra):
- Bát canh đầy quá, bưng đi sánh cả ra ngoài.
- Xe đi qua đoạn đường xóc, thùng nước sánh ướt cả sàn.
- Tính từ:
- Nồi cháo gà nấu rất sánh và thơm.
- Đường được nấu thành một thứ nước sánh màu cánh gián.
Các cách sử dụng nâng cao
- "sánh vai": Đứng ngang hàng, cùng cấp bậc, cùng đóng góp hoặc chung sức.
- Hai quốc gia sánh vai cùng phát triển.
- "sánh kịp": So được, đạt đến trình độ ngang bằng (thường dùng trong câu phủ định).
- Về độ bền, ít có loại vải nào sánh kịp vải lanh.
- "sánh đôi": Thường dùng để chỉ một cặp đôi xứng đôi vừa lứa, hòa hợp.
- Họ là một cặp sánh đôi trong mắt mọi người.
Biến thể và từ gần giống
- So sánh (động từ): Hành động cụ thể đặt các sự vật, hiện tượng cạnh nhau để tìm sự giống và khác nhau. ("Sánh" thường mang sắc thái trang trọng, văn chương hơn "so sánh").
- Sánh sánh (tính từ, láy): Hơi đặc, có độ sệt nhẹ.
- Nước sốt có độ sánh sánh vừa phải.
- Sánh lợ (tính từ): Rất đặc và dính (thường dùng cho thức ăn).
Từ đồng nghĩa
- Động từ (so): So, ví, đọ, bì, tày.
- Động từ (tràn): Trào, đổ, văng.
- Tính từ (đặc): Đặc, sệt, quánh, kẹo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Sánh với: So sánh cùng với một đối tượng khác.
- Anh ấy không ngại sánh với các đối thủ mạnh nhất.
- Sánh bằng/ngang: Đạt đến mức ngang bằng.
- Thành tích của đội bóng mới sánh bằng đội vô địch năm ngoái.
Thành ngữ liên quan
- "Sánh với non sông": Thường dùng để ca ngợi công lao, sự nghiệp to lớn, có thể so sánh với non sông đất nước.
- Công lao của vị tướng ấy sánh với non sông.
- "Không thể sánh được": Nhấn mạnh sự vượt trội hoặc khác biệt đến mức không thể so bì.
- Vẻ đẹp của cảnh hoàng hôn nơi đây không thể sánh được.
- 1 đgt. 1. So: sánh với họ thời còn thua xa. 2. Đạt bằng cái làm chuẩn khi đem ra so sánh: không thể sánh với họ được đâu.
- 2 đgt. Tràn ra ngoài vì bị chao động: Thùng nước đầy sánh cả ra ngoài.
- 3 tt. Đặc đến mức như dính lại với nhau: cháo sánh Mật nấu đã sánh.