Học thuật
Thân thiện
sò

Người bán hàng rong đang bày những con sò tươi trên một chiếc mẹt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tên gọi chung các loài động vật thân mềm hai mảnh vỏ, sốngbiển, kích thước nhỏ hình dạng thường tròn hoặc bầu dục: Vỏ của chúng dày, bề mặt thường các đường vân, gờ . Thịt của nhiều loài có thể ăn được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngư dân vừa đánh bắt được một mẻ rất tươi.
    • Trên bãi biển, trẻ nhặt những chiếc vỏ đủ màu sắc.
    • Món hấp sả đặc sản của vùng này.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "di chỉ vỏ ": thuật ngữ khảo cổ học chỉ những địa điểm tích tụ một lượng lớn vỏ , vỏ ốc do người cổ đại để lại, thường liên quan đến khu vực trú hoặc bếp.
    • Các nhà khảo cổ đang khai quật một di chỉ vỏ ven biển.
Biến thể từ gần giống
  • lông: chỉ một loại lớp vỏ ngoài phủ một lớp "lông" mảnh.
  • Sò huyết: chỉ một loại thịt màu đỏ, được ưa chuộng.
  • điệp: chỉ một loài động vật thân mềm hai mảnh vỏ lớn hơn, thịt ngon, thường không được gọi chung trong ngữ cảnh thông thường gọi riêng bằng tên cụ thể.
  • Nghêu, ngao: tên gọi các loài động vật thân mềm hai mảnh vỏ tương tự nhưng thường hình dáng môi trường sống hơi khác.
Từ đồng nghĩa
  • : (trong một số trường hợp, từ này có thể dùng để chỉ chung các loài nhuyễn thể hai mảnh vỏ nhỏbiển).
  • Trai: thường dùng cho các loài hai mảnh vỏ tương tự sốngnước ngọt hoặc nước lợ, nhưng đôi khi cũng được dùng lẫn lộn trong khẩu ngữ.
Thành ngữ liên quan
  • Câm như hến / Câm như : thành ngữ von chỉ người ít nói, im lặng.
    • Cậu ấy suốt buổi chỉ ngồi im, câm như .
sò

Người bán hàng rong đang bày những con sò tươi trên một chiếc mẹt.

  1. d. Tên gọi chung các loài trai biển nhỏ tròn, vỏ dày khía , thịt ăn được.