1. 1 đg. (kng.). Dùng đũa khuấy qua cho đều nồi cơm đang sôi. Sơ cơm.
  2. 2 t. 1 (Làm việc ) lướt qua một lượt, khôngcàng, đầy đủ. Nắm tình hình. Nói sơ qua. Làm . 2 (id.; thường dùng đi đôi với thân). Không thân, thường mới quen biết. Trước sau thân. Kẻ thân người .
  3. 3 t. (; kết hợp hạn chế). Ở vào giai đoạn đầu, mới hình thành. Thời .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sơ
Mẹ dùng đũa sơ nồi cơm đang sôi.