sượng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Ở trạng thái chưa chín hẳn, khó chín mềm: Dùng để mô tả thực phẩm, đặc biệt là các loại củ có tinh bột, khi nấu không chín mềm hoàn toàn, có cảm giác cứng, khô hoặc không bở.
- Thiếu sự nhuần nhuyễn, mềm mại: Dùng để chỉ phong cách, tác phẩm nghệ thuật, văn chương hoặc biểu diễn còn vụng về, thiếu sự trau chuốt, lưu loát.
- (Khẩu ngữ) Cảm thấy ngượng ngùng, xấu hổ: Diễn tả cảm giác bối rối, khó chịu nhẹ khi gặp tình huống đáng xấu hổ hoặc khi bị khen, nịnh quá mức.
Ví dụ sử dụng
Tính từ (nghĩa thực phẩm):
- Khoai luộc này còn sượng, chưa ăn được. (Củ khoai này luộc chưa chín, còn cứng.)
- Hạt đậu này sượng quá, nhai không nổi. (Hạt đậu này cứng quá, không nhai được.)
Tính từ (nghĩa phong cách):
- Lời văn trong bài viết còn hơi sượng, cần chỉnh sửa thêm. (Văn phong trong bài viết còn chưa trôi chảy, cần sửa thêm.)
- Động tác múa của diễn viên mới vào nghề trông còn sượng. (Động tác múa của diễn viên mới còn thiếu sự mềm mại.)
Tính từ (nghĩa cảm xúc):
- Nghe lời khen quá lời, tôi thấy sượng cả người. (Nghe lời khen quá đáng, tôi thấy ngượng ngùng.)
- Anh ta làm việc ấy khiến tôi sượng thay. (Anh ta làm việc đó khiến tôi thấy xấu hổ thay.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "sượng sượng": (Từ láy, nghĩa giảm nhẹ) Hơi sượng, chưa được hoàn toàn.
- Củ khoai này sượng sượng, nhưng vẫn ăn được. (Củ khoai này hơi cứng một chút, nhưng vẫn ăn được.)
- Câu chuyện anh kể nghe vẫn còn sượng sượng. (Câu chuyện anh kể nghe vẫn còn chưa thật trôi chảy.)
Biến thể và từ gần giống
Sượng trân (tính từ): Rất sượng, cứng ngắc (thường dùng cho thực phẩm).
- Củ sắn này sượng trân, không thể ăn. (Củ sắn này cứng quá, không thể ăn được.)
Ngượng (tính từ): Cảm thấy xấu hổ, bối rối (nghĩa tương đồng với nghĩa thứ 3 của "sượng").
- Cô ấy cảm thấy ngượng khi bị chỉ ra lỗi sai. (Cô ấy cảm thấy xấu hổ khi bị chỉ ra lỗi sai.)
Từ đồng nghĩa
- Cứng (với nghĩa thực phẩm): Không mềm, khó nhai.
- Vụng về, thô (với nghĩa phong cách): Thiếu sự khéo léo, tinh tế.
- Ngại, xấu hổ (với nghĩa cảm xúc): Cảm thấy không tự nhiên, hổ thẹn.
Từ trái nghĩa
- Chín mềm, bở (với nghĩa thực phẩm): Đã chín hoàn toàn, dễ vỡ, dễ ăn.
- Nhuần nhuyễn, trôi chảy, mượt mà (với nghĩa phong cách): Uyển chuyển, lưu loát.
- Tự nhiên, thoải mái (với nghĩa cảm xúc): Không bị gò bó, ngượng ngùng.
- t. 1 Ở trạng thái nấu, nung chưa được thật chín, hoặc do bị kém phẩm chất, không thể nào nấu cho chín mềm được. Bánh luộc còn sượng. Gạch sượng. Khoai sượng. Đậu sượng. 2 Thiếu sự nhuần nhuyễn, sự mềm mại. Câu văn còn sượng. Đoạn múa rất sượng. 3 (kng.). Như ngượng. Nghe nịnh đến phát sượng.