sướng

  1. 1 dt Ruộng gieo mạ: Mạ mùa, sướng cao, mạ chiêm ao thấp (tng).
  2. 2 tt Thoả thích vui vẻ trong lòng: Biết tin đã đỗ, anh ấy sướng lắm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sướng
Anh ấy sướng lắm khi nhận được món quà bất ngờ.