sắp
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ (địa phương):
- Bọn, nhóm: Dùng để chỉ một nhóm người, thường mang sắc thái không trang trọng hoặc hơi tiêu cực.
- Lớp, đợt: Chỉ một nhóm, một lượt các sự vật, hiện tượng xảy ra hoặc được sắp xếp theo từng phần.
Động từ:
- Xếp đặt, sắp xếp: Đặt các đồ vật vào đúng vị trí, theo một trật tự hoặc hàng lối nhất định.
- Chuẩn bị, bày biện: Bày ra, chuẩn bị sẵn đồ đạc, vật dụng cho một mục đích sắp tới.
Phó từ:
- Sắp, sắp sửa: Diễn tả một sự việc, hành động chuẩn bị xảy ra trong một tương lai rất gần.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Sắp trẻ con ấy rất nghịch. (Bọn trẻ con ấy rất nghịch.)
- Anh ta ăn cơm từng sắp một. (Anh ta ăn cơm từng đợt một.)
Động từ:
- Cô ấy đang sắp sách vở ngay ngắn trong cặp. (Cô ấy đang xếp sách vở ngay ngắn trong cặp.)
- Mẹ tôi sắp mâm cơm ra để cả nhà ăn. (Mẹ tôi bày mâm cơm ra để cả nhà ăn.)
Phó từ:
- Trời sắp mưa rồi, mau về thôi! (Trời sắp mưa rồi, mau về thôi!)
- Cuộc họp sắp bắt đầu. (Cuộc họp sắp bắt đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
"sắp đặt": bố trí, tổ chức một cách có trật tự.
- Công việc đã được sắp đặt chu đáo. (Công việc đã được bố trí chu đáo.)
"sắp xếp": bố trí, phân bổ theo một trật tự.
- Tôi cần sắp xếp lại lịch làm việc. (Tôi cần bố trí lại lịch làm việc.)
"sắp đến": chuẩn bị tới, sắp tới (thời điểm).
- Kỳ nghỉ hè sắp đến rồi. (Kỳ nghỉ hè sắp tới rồi.)
Biến thể và từ gần giống
Sắp sửa (phó từ): sắp, chuẩn bị (nhấn mạnh hơn về thời điểm rất gần).
- Chúng tôi sắp sửa lên đường. (Chúng tôi chuẩn bị lên đường.)
Sắp xếp (động từ): bố trí, tổ chức.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Bọn, nhóm, lũ, đám, lớp, đợt.
- Động từ: Xếp, đặt, bày, chuẩn bị.
- Phó từ: Sắp sửa, chuẩn bị, gần, hầu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Sắp vào: (địa phương) từ đây vào trong.
- Từ cổng sắp vào là vườn hoa. (Từ cổng vào trong là vườn hoa.)
Sắp tới: sắp đến, sắp diễn ra.
- Sự kiện sắp tới rất quan trọng. (Sự kiện sắp diễn ra rất quan trọng.)
Thành ngữ liên quan
Sắp cổ: (động từ, địa phương) bó cổ, ép buộc.
- Đừng có sắp cổ người ta phải làm. (Đừng có ép buộc người ta phải làm.)
Sắp đặt cảnh huống: (văn chương) tạo ra, bố trí một tình huống.
- Nhà văn khéo léo sắp đặt cảnh huống truyện. (Nhà văn khéo léo tạo ra tình huống truyện.)
- 1 dt., đphg 1. Bọn: sắp trẻ sắp lâu la sắp côn đồ. 2. Lớp, đợt: ăn từng sắp đánh một sắp.
- 2 đgt. 1. Đặt, xếp vào đúng chỗ, theo thứ tự, hàng lối: sắp chữ. 2. Bày ra theo một trật tự, chuẩn bị sẵn để làm gì: sắp bát đĩa, thức ăn ra mâm sắp sách vở đi học.
- 3 pht. Chuẩn bị xảy ra trong thời gian tới đây: Trời sắp sáng Cháu sắp đến tuổi đi học.