sắp

Học thuật
Thân thiện
sắp

Trời sắp sáng.

Định nghĩa
  1. Danh từ (địa phương):

    • Bọn, nhóm: Dùng để chỉ một nhóm người, thường mang sắc thái không trang trọng hoặc hơi tiêu cực.
    • Lớp, đợt: Chỉ một nhóm, một lượt các sự vật, hiện tượng xảy ra hoặc được sắp xếp theo từng phần.
  2. Động từ:

    • Xếp đặt, sắp xếp: Đặt các đồ vật vào đúng vị trí, theo một trật tự hoặc hàng lối nhất định.
    • Chuẩn bị, bày biện: Bày ra, chuẩn bị sẵn đồ đạc, vật dụng cho một mục đích sắp tới.
  3. Phó từ:

    • Sắp, sắp sửa: Diễn tả một sự việc, hành động chuẩn bị xảy ra trong một tương lai rất gần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Sắp trẻ con ấy rất nghịch. (Bọn trẻ con ấy rất nghịch.)
    • Anh ta ăn cơm từng sắp một. (Anh ta ăn cơm từng đợt một.)
  • Động từ:

    • ấy đang sắp sách vở ngay ngắn trong cặp. ( ấy đang xếp sách vở ngay ngắn trong cặp.)
    • Mẹ tôi sắp mâm cơm ra để cả nhà ăn. (Mẹ tôi bày mâm cơm ra để cả nhà ăn.)
  • Phó từ:

    • Trời sắp mưa rồi, mau về thôi! (Trời sắp mưa rồi, mau về thôi!)
    • Cuộc họp sắp bắt đầu. (Cuộc họp sắp bắt đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sắp đặt": bố trí, tổ chức một cách trật tự.

    • Công việc đã được sắp đặt chu đáo. (Công việc đã được bố trí chu đáo.)
  • "sắp xếp": bố trí, phân bổ theo một trật tự.

    • Tôi cần sắp xếp lại lịch làm việc. (Tôi cần bố trí lại lịch làm việc.)
  • "sắp đến": chuẩn bị tới, sắp tới (thời điểm).

    • Kỳ nghỉ hè sắp đến rồi. (Kỳ nghỉ hè sắp tới rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Sắp sửa (phó từ): sắp, chuẩn bị (nhấn mạnh hơn về thời điểm rất gần).

    • Chúng tôi sắp sửa lên đường. (Chúng tôi chuẩn bị lên đường.)
  • Sắp xếp (động từ): bố trí, tổ chức.

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Bọn, nhóm, , đám, lớp, đợt.
  • Động từ: Xếp, đặt, bày, chuẩn bị.
  • Phó từ: Sắp sửa, chuẩn bị, gần, hầu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sắp vào: (địa phương) từ đây vào trong.

    • Từ cổng sắp vào vườn hoa. (Từ cổng vào trong vườn hoa.)
  • Sắp tới: sắp đến, sắp diễn ra.

    • Sự kiện sắp tới rất quan trọng. (Sự kiện sắp diễn ra rất quan trọng.)
Thành ngữ liên quan
  • Sắp cổ: (động từ, địa phương) cổ, ép buộc.

    • Đừng sắp cổ người ta phải làm. (Đừng ép buộc người ta phải làm.)
  • Sắp đặt cảnh huống: (văn chương) tạo ra, bố trí một tình huống.

    • Nhà văn khéo léo sắp đặt cảnh huống truyện. (Nhà văn khéo léo tạo ra tình huống truyện.)
sắp

Trời sắp sáng.

  1. 1 dt., đphg 1. Bọn: sắp trẻ sắp lâu la sắp côn đồ. 2. Lớp, đợt: ăn từng sắp đánh một sắp.
  2. 2 đgt. 1. Đặt, xếp vào đúng chỗ, theo thứ tự, hàng lối: sắp chữ. 2. Bày ra theo một trật tự, chuẩn bị sẵn để làm : sắp bát đĩa, thức ăn ra mâm sắp sách vở đi học.
  3. 3 pht. Chuẩn bị xảy ra trong thời gian tới đây: Trời sắp sáng Cháu sắp đến tuổi đi học.