sấp

Học thuật
Thân thiện
sấp

Một em bé nằm sấp trên thảm chơi với đồ chơi.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • tư thế úp mặt hoặc phần trước của vật xuống dưới: Dùng để mô tả trạng thái nằm, ngã, hoặc đặt một vật sao cho mặt phẳng chính của hướng xuống đất.
  2. Tính từ:
    • Thuộc về mặt trái (mặt không chữ) của đồng tiền kim loại, trái với "ngửa": Dùng trong việc mô tả kết quả khi tung đồng xu.
dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • Đứa bé nằm sấp trên giường. (Đứa bé nằm úp mặt xuống giường.)
    • Anh ấy bị trượt chân ngã sấp xuống đất. (Anh ấy bị trượt chân ngã úp mặt xuống đất.)
    • Hãy đặt quyển sách sấp xuống bàn. (Hãy đặt quyển sách úp mặt bìa xuống bàn.)
  • Tính từ:

    • Tung đồng xu lên, nếu rơi xuống mặt sấp thì tôi thắng. (Tung đồng xu lên, nếu rơi xuống mặt trái thì tôi thắng.)
    • Kết quả tung xu sấp. (Kết quả của lần tung đồng xu mặt trái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nằm sấp": Một cụm từ cố định chỉ tư thế nằm úp bụng mặt xuống.
    • Bác sĩ khuyên không nên để trẻ sơ sinh nằm sấp khi ngủ.
  • "ngã sấp": Một cụm từ cố định chỉ hành động ngã trong tư thế mặt hoặc phần trước cơ thể chạm đất trước.
    • Cậu vội chạy nên bị vấp ngã sấp.
Biến thể từ liên quan
  • Sấp ngửa (thành ngữ): Chỉ sự bấp bênh, không chắc chắn, như kết quả của việc tung đồng xu.
    • Cuộc đời sấp ngửa khó lường trước.
  • Ngửa (tính từ, phó từ): Trái nghĩa với "sấp", chỉ mặt phải (mặt chữ) của đồng tiền hoặc tư thế ngửa lên.
    • Đồng xu hiện ra mặt ngửa.
Từ đồng nghĩa
  • Úp (động từ): Có thể dùng với nghĩa tương tự trong một số ngữ cảnh cụ thể ( dụ: úp mặt, úp bát).
  • Lật (động từ): Hành động làm cho vật chuyển sang trạng thái "sấp" hoặc "ngửa".
Cụm từ liên quan
  • Quay sấp (động từ): Xoay vật thể sang tư thế mặt úp xuống.
    • Anh ấy quay sấp tấm bảng lại.
  • Ném sấp (động từ): Cách ném đồng xu sao cho xoay tròn trong không trung để xem kết quả "sấp" hay "ngửa".
    • Chúng tôi ném sấp đồng xu để quyết định.
Thành ngữ liên quan
  • Sấp ngửa chưa qua, lườn nọng đã tới: Thành ngữ chỉ tình thế khó khăn chồng chất, vấn đề này chưa giải quyết xong thì vấn đề khác đã ập đến.
  • Đời sấp ngửa như đồng tiền: So sánh cuộc đời với việc tung đồng xu, ý chỉ sự may rủi, thăng trầm khó đoán định.
sấp

Một em bé nằm sấp trên thảm chơi với đồ chơi.

  1. 1. ph. úp mặt xuống : Nằm sấp. 2. t. Nói mặt trái của đồng tiền trái với ngửa mặt phải.