sáp

  1. dt 1. Chất mềm dẻo do đàn ong tiết ra trong tổ: Làm nến bằng sáp. 2. Chất dẻo màu hồng dùng để bôi môi: Đi ra đường soi gương đánh sáp (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sáp
Cô ấy dùng sáp để làm nến.