sụp

  1. đg. 1 Tự hạ thấp thân mình xuống một cách đột ngột. Sụp lạy. Quỳ sụp. Ngồi sụp xuống khóc. 2 Bước hụt sa chân xuống. Sụp hầm. Sụp ổ gà. 3 (Đội ) hạ thấp xuống. sụp tận trán. Kéo sụp bêrê xuống. 4 (Mi mắt) cụp hẳn xuống. Đôi mắt buồn rầu sụp xuống. 5 (ph.). Sập. Đánh sụp cầu. Trời sụp tối.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sụp"

sụp
Một người đàn ông ngồi sụp xuống bên cạnh chiếc vali của mình.