sụp

Học thuật
Thân thiện
sụp

Một người đàn ông ngồi sụp xuống bên cạnh chiếc vali của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tự hạ thấp thân mình xuống một cách đột ngột, thường do mệt mỏi, yếu sức hoặc cảm xúc mạnh: Chỉ hành động ngồi, quỳ hoặc nằm xuống nhanh chóng không kiểm soát.
    • Bước hụt, sa chân xuống một chỗ trũng hoặc hố: Chỉ việc chân bị lọt hoặc trượt xuống một bề mặt thấp hơn một cách bất ngờ.
    • (Dùng với , nón) Kéo hoặc đội cho vành che thấp xuống: Chỉ hành động làm cho chiếc che phủ một phần khuôn mặt.
    • (Dùng với mi mắt) Cụp hẳn xuống, không mở to được: Chỉ trạng thái mắt khép lại nhiều, thường do buồn ngủ, mệt mỏi hoặc buồn .
    • (Phương ngữ) Sập, đổ xuống: Chỉ sự sụp đổ, đổ vỡ của một công trình, kết cấu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nghe tin dữ, cụ ngồi sụp xuống đất. (Hành động hạ người xuống đột ngột xúc động.)
    • Đi trong đêm tối, anh ta bị sụp xuống một cái hố. (Hành động sa chân xuống hố.)
    • Cậu kéo sụp chiếc mũ lưỡi trai để che nắng. (Hành động làm cho che thấp xuống.)
    • Đôi mắt sụp xuống thiếu ngủ. (Trạng thái mắt cụp xuống.)
    • Cây cầu đã sụp sau trận . (Công trình bị đổ, sập - cách dùng phương ngữ).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sụp lạy": Quỳ lạy một cách nhanh hết lòng, thể hiện sự tôn kính hoặc biết ơn sâu sắc.
    • Người con trai sụp lạy trước bàn thờ cha.
  • "Sụp ổ gà": Bánh xe ô tô, xe máy bị lọt mạnh vào ổ gà trên đường.
    • Chiếc xe máy sụp ổ gà, suýt ngã.
  • "Trời sụp tối": (Phương ngữ) Trời tối rất nhanh đột ngột.
    • Mới 5 giờ chiều trời đã sụp tối.
Biến thể từ gần giống
  • Sùm sụp (Từ láy, động từ/tính từ): Nhấn mạnh mức độ thấp, che kín hoặc trạng thái thấp lè tè.
    • Căn nhà tranh sùm sụp. (Căn nhà rất thấp.)
    • Đội sùm sụp. (Đội che rất thấp xuống mặt.)
  • Sập (Động từ): Đổ xuống, sụp đổ hoàn toàn (nghĩa gần với nghĩa phương ngữ của "sụp").
    • Căn nhà bị sập động đất.
Từ đồng nghĩa
  • Ngồi phịch xuống: Ngồi đột ngột nặng nề xuống (gần nghĩa với nghĩa 1).
  • Sa chân: Bước hụt, trượt chân (gần nghĩa với nghĩa 2).
  • Cụp xuống: Che, phủ xuống (gần nghĩa với nghĩa 3, 4).
  • Đổ sập: Sụp đổ hoàn toàn (gần nghĩa với nghĩa 5).
Các cụm từ liên quan
  • Sụp hầm: Sa chân hoặc rơi xuống hầm.
    • Khu vực này nguy hiểm, dễ bị sụp hầm.
  • Quỳ sụp: Quỳ gối xuống một cách nhanh hết mình.
    • gái quỳ sụp xuống xin lỗi.
Thành ngữ liên quan

(Từ "sụp" ít xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Các cụm từ của thường kết hợp tự do theo ngữ cảnh.)

sụp

Một người đàn ông ngồi sụp xuống bên cạnh chiếc vali của mình.

  1. đg. 1 Tự hạ thấp thân mình xuống một cách đột ngột. Sụp lạy. Quỳ sụp. Ngồi sụp xuống khóc. 2 Bước hụt sa chân xuống. Sụp hầm. Sụp ổ gà. 3 (Đội ) hạ thấp xuống. sụp tận trán. Kéo sụp bêrê xuống. 4 (Mi mắt) cụp hẳn xuống. Đôi mắt buồn rầu sụp xuống. 5 (ph.). Sập. Đánh sụp cầu. Trời sụp tối.