sểnh

  1. như sểnh ra
  2. laisser échapper.
    • Sểnh mất con chim mới bắt được
      laisser échapper un oiseau qu'on vient de capturer
    • sểnh nhà ra thất nghiệp
      hors se chez soi, on est à court de ressource.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sểnh
Một con hổ đang rình mồi thì bị sểnh mất con thỏ.