sểnh

  1. đg. 1 Để thoát khỏi, để mất đi cái mình đã nắm được hoặc coi như đã nắm được. Sểnh một tên cướp. Con thú bị sểnh mồi. Để sểnh món lợi lớn (kng.). 2 Lơi ra, không chú ý, không trông nom đến. Mới sểnh ra một đã hỏng việc. Sểnh mắt tai nạn xảy ra như chơi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sểnh
Một con hổ đang rình mồi thì bị sểnh mất con thỏ.