số

Học thuật
Thân thiện
số

Một đứa trẻ viết số 5 lên tấm bảng đen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chữ dùng để biểu thị giá trị đếm: Từ dùng để chỉ các đơn vị đếm trong toán học đời sống, như một, hai, ba...
    • Ký hiệu, để phân biệt: Dãy tự (thường chữ số) dùng để đánh dấu, xác định thứ tự hoặc danh tính của một đối tượng.
    • Lượng, tổng thể: Toàn bộ những thứ cùng loại được tính gộp lại thành một đại lượng chung.
    • Vận mệnh, số phận: Điều được cho đã được định đoạt sẵn cho một người, một đời người theo quan niệm tín ngưỡng, tử vi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy viết số 10 rất rõ ràng. (Chỉ chữ số biểu thị giá trị đếm.)
    • Xe của tôi đậubãi số 5. (Chỉ ký hiệu, số để xác định vị trí.)
    • Số sách trong thư viện lên đến hàng nghìn cuốn. (Chỉ tổng lượng, số lượng chung.)
    • Ông ta tin rằng thành công do số trời định. (Chỉ vận mệnh, số phận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "số đỏ": chỉ vận may, số phận tốt lành, phát đạt.
    • Làm ăn phát tài, người ta bảo anh ấy đang gặp số đỏ.
  • "số đen" / "xấu số": chỉ vận rủi, số phận kém may mắn, bi thảm.
    • Gặp liên tiếp tai nạn, đúng số đen.
  • " số làm quan": thành ngữ chỉ việc số phận được làm quan, hưởng vinh hoa.
  • "số " (tiếng lóng): chỉ danh tính, thân phận hoặc "căn cước" của một người.
    • Tên đó số thế nào dám ăn nói hỗn xược vậy?
Biến thể từ liên quan
  • Số từ: Từ loại dùng để chỉ số lượng ( dụ: các, những, mọi, mỗi...).
  • Số học: Môn học về các con số các phép tính.
  • Số phận: Danh từ đồng nghĩa, nhấn mạnh hơn đến đường đời đã được an bài.
  • Số mệnh: Danh từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng.
  • Con số: Cách nói cụ thể hơn về một chữ số hoặc một giá trị định lượng.
    • Con số thống kê đó rất đáng tin cậy.
Từ đồng nghĩa
  • Về lượng: lượng, tổng số, con số.
  • Về vận mệnh: mệnh, phận, vận, số phận, số mệnh, tử vi.
Các cụm từ (tổ hợp từ) liên quan
  • Đánh số: Ghi hoặc gắn số lên vật để phân biệt.
    • Nhân viên đang đánh số từng hộp hàng.
  • Tính số: (1) Thực hiện các phép tính toán. (2) Xem bói, đoán vận mệnh.
    • ấy đi tính số để xem năm nay làm ăn thế nào.
  • Sang số: Hành động chuyển đổi các cấp số (số) trên hộp số của xe cộ.
    • Anh tài xế sang số nhẹ nhàng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Số giàu mang đến, số nghèo đuổi: Nhấn mạnh quan niệm số phận đã định sẵn sự giàu nghèo.
  • số làm quan, gan làm giặc: Chế giễu những kẻ may mắn nhờ số phận nhưng lại hành động liều lĩnh, ngang ngược.
  • Số khó không chừa cái : Than vãn về số phận kém may mắn, gặp toàn chuyện xui xẻo.
số

Một đứa trẻ viết số 5 lên tấm bảng đen.

  1. dt. 1. Từ dùng để đếm: đếm từ số một đến số mười số âm. 2. Chữ số: nói tắt: số 4 cộng sai một số. 3. Toàn bộ những vật cùng loại gộp thành một lượng chung: số tiền thu được số đã bán được. 4. Vận mệnh được định đoạt sẵn của một người nào đó: số vất vả đứng số xấu số.