sồ

Học thuật
Thân thiện
sồ

Chị ấy mặc chiếc váy sồ màu đỏ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Béo một cách không cân đối, thô kệch: Dùng để miêu tả dáng người hoặc bộ phận cơ thể béo tròn, nặng nề, thiếu sự thanh thoát, thường gây ấn tượng về sự thô.
    • To thô: Chỉ sự vật kích thước lớn nhưng trông nặng nề, không tinh tế.
  2. Trạng từ:

    • Một cách béo phị, thô kệch: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức trở nên béo hoặc to ra một cách không cân đối.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • ấy đôi tay hơi sồ. ( ấy đôi tay hơi béo thô.)
    • Chiếc bàn này chân sồ quá, trông nặng nề. (Chiếc bàn này chân to thô quá, trông nặng nề.)
  • Trạng từ:

    • Dạo này chị ta lại sồ ra. (Dạo này chị ta lại trở nên béo phị ra.)
    • Anh ta ăn mặc trông sồ sề. (Anh ta ăn mặc trông thô kệch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sồ sề": (tính từ) Nhấn mạnh hơn về sự thô kệch, nặng nề, kém duyên dáng trong dáng vẻ bên ngoài.

    • Bộ quần áo rộng thùng thình làm dáng ấy trông sồ sề. (Bộ quần áo rộng thùng thình làm dáng ấy trông thô kệch.)
  • "to sồ": (cụm động từ) Trở nên béo ra, to ra một cách không đẹp mắt.

    • Sau Tết, mặt anh ấy to sồ hẳn. (Sau Tết, mặt anh ấy béo phị hẳn ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Sồ sề (tính từ): Thô kệch, nặng nề (thường dùng cho ngoại hình, trang phục).
  • Thô (tính từ): Không tinh tế, không mịn màng; có thể dùng cho chất liệu, hành động hoặc ngoại hình.
  • Béo phị (tính từ): Béo tròn, nhiều thịt một cách không săn chắc.
Từ đồng nghĩa
  • Béo lùn: Vừa béo vừa thấp.
  • Mập mạp: Béo tốt (có thể mang sắc thái trung tính hoặc tích cực hơn "sồ").
  • Núng nính: Béo mềm, thường rung lắc khi di chuyển.
Từ trái nghĩa
  • Thanh thoát: Nhẹ nhàng, duyên dáng.
  • Mảnh mai: Nhỏ nhắn, thon thả.
  • Tinh tế: Tế nhị, đẹp một cách sang trọng.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "sồ" thường mang sắc thái tiêu cực, dùng để phê bình hoặc miêu tả một cách không mấy thiện cảm về ngoại hình hoặc hình dáng sự vật.
  • Nên thận trọng khi sử dụng để miêu tả người khác, có thể bị coi bất lịch sự hoặc xúc phạm.
sồ

Chị ấy mặc chiếc váy sồ màu đỏ.

  1. tt, trgt To béo một cách không cân đối: Dạo này chị ta lại sồ ra.