tétanie

Học thuật
Thân thiện
tétanie

Une personne souffrant de tétanie a des crampes musculaires douloureuses.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Bệnh co cứng : Một trạng thái bệnhđặc trưng bởi các cơn co cứng không tự chủ, thường gây đau đớn có thể ảnh hưởng đến các nhóm khác nhau trong cơ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La tétanie est caractérisée par des spasmes musculaires douloureux. (Bệnh co cứng được đặc trưng bởi các cơn co thắt đau đớn.)
    • Une carence en calcium peut provoquer une tétanie. (Sự thiếu hụt canxi có thể gây ra bệnh co cứng .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tétanie d'origine nerveuse": bệnh co cứng nguồn gốc thần kinh.

    • Le médecin suspecte une tétanie d'origine nerveuse. (Bác sĩ nghi ngờ một bệnh co cứng nguồn gốc thần kinh.)
  • "crise de tétanie": cơn co cứng .

    • Le patient a été hospitalisé après une crise de tétanie sévère. (Bệnh nhân đã được nhập viện sau một cơn co cứng nghiêm trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tétanique (adj): (thuộc về) bệnh co cứng .

    • Les symptômes tétaniques nécessitent une attention médicale. (Các triệu chứng thuộc bệnh co cứng cần được chăm sóc y tế.)
  • Tétaniser (động từ): gây co cứng (ít dùng).

    • Certaines toxines peuvent tétaniser les muscles. (Một số độc tố có thể gây co cứng .)
Từ đồng nghĩa
  • Spasmophilie (danh từ giống cái): chứng co cứng , thường dùng trong một số bối cảnh lâm sàng cụ thể.
  • Contracture musculaire (cụm danh từ): sự co cứng (chỉ triệu chứng, không phải tên bệnh).
Lưu ý
  • Từ này không cụm động từ (phrasal verbs) hoặc thành ngữ (idioms) phổ biến đâymột thuật ngữ y học chuyên ngành.
  • Cần phân biệt với "tétanos" (bệnh uốn ván), một bệnh nhiễm trùng nghiêm trọng do vi khuẩn gây ra, mặc dù cả hai đều liên quan đến tình trạng co cứng .
tétanie

Une personne souffrant de tétanie a des crampes musculaires douloureuses.

danh từ giống cái
  1. (y học) bệnh co cứng