titan

/'taitən/
danh từ giống đực
  1. người khổng lồ
    • Travail de titan
      công việc của người khổng lồ
  2. (động vật học) bọ khổng lồ (sâu bọ cánh cứng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "titan"

titan
Un titan de la mythologie grecque soulève une énorme pierre.