1. t. Mất hết mọi cảm giác : tay.
  2. (đph) t. Kia : Bên .
  3. d. Cg. Tê giác, tê ngưu. Loài thú guốc lẻ, dạ dày, trên mũi một hoặc hai sừng.
  4. Bại Nh. tê liệt : Chân tay tê bại, không cử động được.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tê"

tê
Tê giác đang uống nước ở bên bờ sông.