tùm

  1. 1 d. (id.). Đám cành hay cây nhỏ liền sát vào nhau thành một khối. Con chim đậu giữa tùm .
  2. 2 t. Từ mô phỏng tiếng vật to nặng rơi xuống nước. Nhảy tùm xuống sông.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tùm
Con chim đậu giữa tùm lá.