tùm

Học thuật
Thân thiện
tùm

Con chim đậu giữa tùm lá.

Định nghĩa
  1. Danh từ (id.):

    • Đám cành hay cây nhỏ liền sát vào nhau thành một khối: Một cụm, một búi dày đặc, thường thực vật, mọc hoặc kết lại với nhau.
    • Vị trí, nơi cụm cây dày đặc: Dùng để chỉ một địa điểm cụ thể một khối cây cối rậm rạp.
  2. Tính từ:

    • Từ mô phỏng tiếng động: Từ tượng thanh, mô tả âm thanh phát ra khi một vật to, nặng rơi xuống nước một cách đột ngột, tạo tiếng "ùm" hoặc "tùm" đặc trưng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Con chim nhỏ ẩn mình trong tùm xanh. (Chú chim nhỏ trốn trong đám xanh rậm rạp.)
    • Họ tìm thấy tổ onggiữa tùm cây bụi. (Họ phát hiện tổ ong ở chính giữa bụi cây rậm.)
  • Tính từ (Từ tượng thanh):

    • Cậu nhảy tùm xuống hồ bơi. (Cậu nhảy ùm một cái xuống hồ bơi.)
    • Hòn đá rơi tùm xuống giếng. (Hòn đá rơi tõm xuống giếng, kêu một tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tùm lum": (tính từ) Dùng để diễn tả trạng thái lộn xộn, hỗn độn, không trật tự, thường đi kèm với "tum" để tạo thành từ láy.

    • Đồ đạc trong phòng bày tùm lum hết cả. (Đồ đạc trong phòng bày ra lung tung, lộn xộn hết.)
  • "Tùm hum": (tính từ) Từ láy, thường dùng để tả dáng vẻ rậm rạp, um tùm hoặc một đám đông đúc.

    • Phía sau nhà bụi tre mọc tùm hum. (Đằng sau nhà, bụi tre mọc um tùm, rậm rạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Um tùm: (tính từ) Từ láy, đồng nghĩa với "tùm hum", chỉ sự rậm rạp, sum suê của cây cối.

    • Khu rừng um tùm đầy cây cổ thụ. (Khu rừng rậm rạp với nhiều cây cổ thụ.)
  • Tum: (thành tố) Thường xuất hiện trong các từ láy như "tum húm", "tum lum", mang sắc thái tương tự "tùm".

Từ đồng nghĩa
  • Bụi (danh từ): Cụm cây nhỏ mọc chụm lại.
  • Đám (danh từ): Tập hợp nhiều thứ cùng loạigần nhau.
  • Ùm (từ tượng thanh): Âm thanh vật rơi xuống nước (gần nghĩa với nghĩa tượng thanh của "tùm").
Các cụm từ liên quan
  • Nhảy tùm: Cụm động từ diễn tả hành động nhảy xuống nước tạo ra tiếng động "tùm".

    • Trời nóng, trẻ chạy ra sông nhảy tùm xuống tắm. (Trời nóng, trẻ chạy ra sông nhảy ùm xuống tắm.)
  • Rơi tùm: Cụm động từ diễn tả vật nặng rơi thẳng xuống nước.

    • Quả dừa già rơi tùm xuống mương. (Quả dừa già rơi tõm xuống con mương.)
Thành ngữ liên quan
  • Tối như nút / tối tùm lum: Thành ngữ so sánh, diễn tả nơi rất tối, không thấy .

    • Đường làng không đèn, tối tùm lum. (Đường làng không đèn, tối om.)
  • Tùm lum la: Cụm từ diễn tả sự hỗn tạp, đủ thứ lẫn lộn, không phân biệt được.

    • Trong ngăn kéo ấy đựng đủ thứ tùm lum la. (Trong ngăn kéo ấy chứa đủ thứ linh tinh, hỗn độn.)
tùm

Con chim đậu giữa tùm lá.

  1. 1 d. (id.). Đám cành hay cây nhỏ liền sát vào nhau thành một khối. Con chim đậu giữa tùm .
  2. 2 t. Từ mô phỏng tiếng vật to nặng rơi xuống nước. Nhảy tùm xuống sông.