tương

  1. d. Thứ nước chấm làm bằng xôi hoặc ngô để mốc lên men cùng đậu nành muối.
  2. đg. Dùng bừa bãi (thtục): Tương cả muối vào nồi chè; Tương vào bài văn quá nhiều chữ Hán.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tương
Mẹ rưới tương vào đĩa rau luộc.