tảng

Học thuật
Thân thiện
tảng

Một tảng đá lớn nằm bên bờ suối.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khối chất rắn kích thước lớn: Chỉ một khối vật chất rắn, thường đá, băng, gỗ,... kích thước đáng kể.
    • Hòn đá to được đẽo gọt: Thường nói "đá tảng", chỉ phiến đá lớn được gia công thành hình khối vuông vức, dùng trong xây dựng truyền thống, dụ để chân cột.
  2. Động từ (khẩu ngữ):

    • Giả vờ, làm ra vẻ: Hành động cố ý tỏ ra như không biết, không nghe thấy hoặc không cảm giác về một việc nào đó. cách nói tắt của "giả tảng".
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trên núi một tảng đá rất to, hình thù kỳ lạ. (Trên núi một khối đá rất lớn, hình dáng kỳ lạ.)
    • Người thợ xây đang di chuyển tảng đá tảng để vào chân cột. (Người thợ xây đang di chuyển hòn đá tảng để vào chân cột.)
    • Tàu phá băng phải tránh những tảng băng trôi. (Tàu phá băng phải tránh những khối băng trôi.)
  • Động từ:

    • Mặc dù nghe rất , nhưng cứ tảng lờ đi như không biết. (Mặc dù nghe rất , nhưng cứ giả vờ lờ đi như không biết.)
    • Anh ấy tảng đau chân để khỏi phải đi làm. (Anh ấy giả vờ đau chân để khỏi phải đi làm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tảng lờ": Cố ý làm ngơ, không thèm để ý đến, không đếm xỉa đến.

    • ấy tảng lờ mọi lời đồn thổi không hay về mình. ( ấy làm ngơ trước mọi lời đồn thổi không hay về mình.)
  • "giả tảng": (Dạng đầy đủ của động từ "tảng") Giả vờ, làm bộ.

    • giả tảng ngủ say để nghe lén câu chuyện của người lớn. ( giả vờ ngủ say để nghe lén câu chuyện của người lớn.)
Biến thể từ liên quan
  • Đá tảng (danh từ): Hòn đá lớn được đẽo gọt thành khối vuông vức, dùng trong kiến trúc cổ.
  • Tảng lạnh (tính từ - khẩu ngữ): Tỏ ra lạnh nhạt, thờ ơ, không quan tâm.
    • Thái độ tảng lạnh của anh ta khiến mọi người khó chịu. (Thái độ lạnh nhạt của anh ta khiến mọi người khó chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Khối, hòn, phiến, cục (tùy ngữ cảnh).
  • Động từ: Giả vờ, làm bộ, giả đò, vờ.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Vững như đá tảng: Rất vững chắc, kiên cố, không thể lay chuyển.

    • Tình bạn của họ vững như đá tảng. (Tình bạn của họ rất vững chắc.)
  • Tai này sang tai kia như nước đổ đầu vịt / như nước đổ khoai / tảng như bình vôi (thành ngữ ): Chỉ việc nghe nhưng không tiếp thu, không để tâm, lọt tai này sang tai kia. ("Tảng" ở đây mang sắc thái của "giả tảng", làm ngơ).

tảng

Một tảng đá lớn nằm bên bờ suối.

  1. 1 d. 1 Khối chất rắn tương đối lớn. Tảng đá. Băng trôi cả tảng. 2 (thường nói đá tảng). Hòn đá to đẽo thành hình khối đều, dùng chân cột nhà.
  2. 2 đg. (kng.). Giả tảng (nói tắt). Tảng như không biết.