tướt

  1. ph. Lâu mất nhiều công phu (thtục): Công việc còn tướt mới xong.
  2. d. Bệnh trẻ sơ sinh đi ỉa chảy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tướt
Công việc còn tướt mới xong.