tấu

  1. I. đgt. 1. Biểu diễn một bản nhạc trước đông đảo người xem: tấu sáo tấu đàn bầu. 2. Biểu diễn một bài văn nội dung hài hước, châm biếm những thói tật xấu trong đời sống, kết hợp giữa trình bày lời các động tác, cử chỉ: tấu vui tiết mục tấu. 3. Tâu với vua: quỳ tấu trước ngai vàng. II. dt. 1. Tờ tấu với vua (nghĩa 3 của I.): dâng tấu. 2. Bài tấu (nghĩa 2 của I.): đọc tấu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tấu
Một nghệ sĩ tấu đàn bầu trên sân khấu.