tớp

  1. happer.
    • Con chó tớp miếng thịt chiên
      qui happe un morceau de viande.
  2. vite; promptement.
    • Làm tớp đi
      faites-le promptement.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tớp
Cá tớp mồi trên mặt nước.