tợn

  1. tt., khng. 1. Dữ: Con chó trông tợn quá. 2. Bạo dạn, đến mức liều lĩnh, không biết sợ: Mới tuổi tợn lắm, dám một mình đi vào rừng. 3. ở mức độ cao một cách khác thường: Năm nay rét tợn trông có vẻ sang trọng tợn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tợn"

tợn
Mới tí tuổi mà nó tợn lắm, dám một mình đi vào rừng.