tôn

  1. 1 d. Thép tấm, ít carbon, tráng mạ kẽmbề mặt. Chậu tôn. Nhà lợp tôn.
  2. 2 đg. 1 Đắp thêm vào để cho cao hơn, vững hơn. Tôn nền. Tôn cao các đoạn đê xung yếu. 2 Nổi bật vẻ đẹp, ưu thế, nhờ sự tương phản với những cái khác làm nền. Hình thức đẹp làm tôn nội dung lên. Màu áo đen càng tôn thêm nước da trắng. 3 Coi xứng đáng đưa lên một địa vị cao quý. Tôn làm thầy. Được nghĩa quân tôn làm chủ tướng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tôn"

tôn
Mái nhà được lợp bằng những tấm tôn màu xanh.