tin

/tin/
  1. 1 I d. 1 Điều được truyền đi, báo cho biết về sự việc, tình hình xảy ra. Báo tin. Mong tin nhà. Tin thế giới. Tin vui. Tin đồn nhảm. 2 Sự truyền đạt, sự phản ánh dưới các hình thức khác nhau, cho biết về thế giới xung quanh những quá trình xảy ra trong (một khái niệm cơ bản của điều khiển học). Thu nhận tin. Xử lí tin.
  2. II đg. (kng.). Báo (nói tắt). Đã tin về nhà. sẽ tin ngay cho biết.
  3. 2 đg. 1 ý nghĩ cho đúng sự thật, thật. nhìn thấy tận mắt mới tin. Nửa tin nửa ngờ. Không đủ chứng cớ, nên không tin. Chuyện khó tin. 2 Cho thành thật. Đừng tin nhầm. Tin ở lời hứa. 3 Đặt hoàn toàn hi vọng vào người nào hay cái đó. Tin ở bạn. Tin ở sức mình. Tin ở tương lai. Lòng tin. Vật để lại làm tin (để cho tin). 4 (thường nói tin rằng, tin ). Nghĩ rất có thể sẽ như vậy. Tôi tin rằng anh ấy sẽ đến. Không ai tin rằng sẽ thành công. Tôi tin không ai biết việc đó.
  4. 3 t. (kết hợp hạn chế). Đạt đến độ chính xác cao; đúng, trúng. Bắn rất tin. Cái cân tin (lúc nào cũng chính xác).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tin
Một người đàn ông đang đọc một tin vui trên điện thoại di động.