tỳ

Học thuật
Thân thiện
tỳ

Một người chơi tỳ trên sàn nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lá lách: Một cơ quan nội tạng trong cơ thể người động vật, vai trò trong hệ thống miễn dịch lọc máu. Đây nghĩa gốc phổ biến nhất của từ "tỳ".
    • Vị trí thấp, phụ thuộc: Trong một số ngữ cảnh cổ hoặc văn chương, "tỳ" có thể ám chỉ vị trí thấp kém, phụ thuộc.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa lá lách):

    • Theo Đông y, chức năng của tỳ rất quan trọng đối với hệ tiêu hóa.
    • Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân bị tổn thươngtỳ.
  • Danh từ (nghĩa vị trí thấp - ít dùng):

    • Trong cấu trúc xã hội phong kiến, họ chỉ giữ vai trò tỳ. (Cách dùng này hiện nay rất hiếm).
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học cổ truyền: "Tỳ" một trong những tạng chính, thường được nhắc đến cùng với "vị" (dạ dày) trong cụm "tỳ vị", chỉ hệ thống tiêu hóa hấp thu.
    • Sức khỏe tỳ vị kém có thể dẫn đến ăn uống không ngon miệng.
Biến thể từ liên quan
  • (biến thể chính tả): Cách viết khác của "tỳ", thường gặp trong các từ ghép cố định.
  • Tỳ vị: Cụm từ chỉ hệ tiêu hóa nói chung (lá lách dạ dày).
  • Tỳ bà: Một loại nhạc cụ dây gẩy cổ truyền, không liên quan đến nghĩa gốc "lá lách".
  • Tỳ tướng (hay tướng): Trong cờ tướng, chỉ quân cờ bảo vệ bên cạnh Tướng.
  • Tỳ thiếp (hay thiếp): Người thiếp, vợ lẽ trong xã hội .
Từ đồng nghĩa
  • Lách: Từ đồng nghĩa trực tiếp cho nghĩa "lá lách" (thuật ngữ y học hiện đại).
Lưu ý
  • Từ "tỳ" hiện nay chủ yếu được dùng với nghĩa "lá lách" trong y học. Các nghĩa khác thường chỉ xuất hiện trong các từ ghép Hán-Việt cố định (như ) ít khi dùng độc lập.
  • Khi dùng độc lập, người Việt hiện đại thường hiểu "tỳ" cơ quan "lá lách".
tỳ

Một người chơi tỳ trên sàn nhà.

  1. ,... x. tì1, , thiếp, tướng, vị.