tỵ

  1. d. Ngôi thứ sáu trong mười hai chi: Giờ tỵ; Năm tỵ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tỵ
Người ta thường nói giờ tỵ là khoảng thời gian từ 9 giờ sáng đến 11 giờ sáng.