tablature

danh từ giống cái
  1. (từ , nghĩa từ , nghĩa ) bản ghi nhạc
    • donner de la tablature à quelqu'un
      (từ , nghĩa từ , nghĩa ) gây khó khăn rắc rối cho ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tablature"

tablature
Le musicien lit une tablature pour jouer de la guitare.