tabular

/'tæbjulə/
tính từ
  1. xếp thành bảng, xếp thành cột
    • a report in tabular form
      báo cáo ghi thành bảng
  2. phẳng như bàn, phẳng như bảng
    • a tabular stone
      một hòn đá phẳng như bàn
  3. thành phiến, thành tấm mỏng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "tabular"

tabular
The data is presented in a clear tabular format.