taciturn

/'tæsitə:n/
tính từ
  1. ít nói, lầm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "taciturn"

Từ có nhắc đến "taciturn"

taciturn
A taciturn man sits alone on a park bench, watching the ducks.