tactile

/'tæktail/
tính từ
  1. (thuộc) xúc giác
  2. sờ mó được
  3. (nghĩa bóng) đích xác, hiển nhiên, rành rành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

tactile
The child explores the tactile texture of the fuzzy blanket.