tactique

danh từ giống cái
  1. chiến thuật
  2. sách lược
    • Changer de tactique
      đổi sách lược
tính từ
  1. (thuộc) chiến thuật
    • Arme atomique tactique
      vũ khí nguyên tử chiến thuật
  2. (thuộc) sách lược
    • Un plan tactique d'ensemble
      một kế hoạch sách lược chung

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tactique"

tactique
Le joueur d'échecs réfléchit à sa prochaine tactique.