talonner

ngoại động từ
  1. thúc (bằng) gót
    • Talonner son cheval
      thúc gót con ngựa
  2. thôi thúc
    • Être talonné par ses créanciers
      bị chủ nợ thôi thúc
  3. đuổi sát gót
    • Talonner l'ennemi
      đuổi sát gót kẻ thù
  4. (thể dục thể thao) đá gót về
    • Talonner le ballon
      đá gót quả bóng về
  5. dận gót
    • Les pieds talonnaient la route
      chân dậm gót trên đường
nội động từ
  1. (hàng hải) chạm đít tàu xuống đáy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "talonner"

Từ có nhắc đến "talonner"