tampon

/'tæmpən/
danh từ
  1. độn tóc giả
  2. (y học) nút gạc
ngoại động từ
  1. độn, đệm
  2. (y học) đặt nút gạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tampon"

tampon
A nurse prepares a sterile tampon for a medical procedure.