dampen

/'dæmpən/
ngoại động từ
  1. làm nản chí, làm nản lòng, làm mất vui, làm cụt hứng
  2. làm ẩm, làm ướt
nội động từ
  1. bị ẩm, bị ướt; thấm ẩm, thấm ướt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

dampen
The gardener uses a spray bottle to dampen the soil around the young seedlings.