tampon

/'tæmpən/
danh từ giống đực
  1. nút
    • tampon de bois
      nút gỗ
  2. chốt đóng đinh (miếng gỗ đóng vào tường để đóng đinh lên trên)
  3. nắp
    • Tampon d'égout
      nắp cống
  4. nùi (để đánh véc ni, xoa sơn)
    • Vernir une armoire au tampon
      đánh véc ni cái tủ bằng nùi
  5. (y học) nút gạc
  6. tấm đệm, chất đệm
    • Tampon de wagon
      tấm đệm toa xe lửa
    • Etat tampon
      nước đệm
    • Zone tampon
      vùng đệm
    • Solution tampon
      dung dịch đệm
  7. con dấu
    • Apposer le tampon sur une lettre
      đóng dấu vào thư
    • Le tampon de la poste
      dấu bưu điện
  8. (từ ; nghĩa ) mũ cát két bẹt
  9. (từ ; nghĩa ) lính hầu
    • en tampon
      vo viên lại
    • tampon buvard
      bàn thấm
    • tampon encreur
      hộp mực dấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tampon
Le facteur appose le tampon de la poste sur une lettre.