tamponner

ngoại động từ
  1. đánh bằng nùi
    • Tamponner une armoire
      đánh tủ bằng nùi
  2. lau bằng nút gạc
  3. lau
    • Tamponner les yeux avec un mouchoir
      lấy khăn tay lau mắt
  4. (y học) nhét gạc, nhồi gạc
  5. thúc, húc
    • Train qui en tamponne un autre
      chuyến xe lửa húc một chuyến xe lửa khác
  6. đóng dấu
    • Faire tamponner une autorisation
      lấy dấu vào giấy phép
  7. đóng chốt vào (tường để đóng đinh lên trên)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tamponner"

Từ có nhắc đến "tamponner"