tangente

tính từ giống cái
  1. xem tangent
danh từ giống cái
  1. (toán học) tiếp tuyến
    • Tangente à une courbe
      tiếp tuyến với một đường cong
  2. (toán học) tang
    • Tangente d'un angle
      tang của một góc
  3. giám thị phòng thi
  4. viên thường trực (trước cửa phòng hiệu trưởng đại học)
  5. gươm (của học sinh Đại học bách khoa Pari)
    • s'échapper par la tangente, prendre la tangente
      khéo thoát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tangente"

Từ có nhắc đến "tangente"

tangente
Une étudiante trace une tangente à un cercle sur son tableau blanc.