tannic

/'tænik/
Học thuật
Thân thiện
tannic

The tea had a strong, tannic taste.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) Tanin: Mô tả tính chất liên quan đến hoặc chứa tanin, một hợp chất hữu cơ vị chát thường trong vỏ cây, trà, rượu vang đỏ, một số loại trái cây.
    • tính chất của axit tanic: Chỉ đặc tính chát, làm se (làm co ) do sự hiện diện của tanin.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The wine has a strong tannic taste. (Rượu vang này vị chát mạnh.)
    • Oak barrels can impart tannic qualities to the whiskey. (Thùng gỗ sồi có thể truyền những đặc tính tanin vào rượu whisky.)
    • Tea leaves contain tannic substances. ( trà chứa các chất tính tanin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tannic structure": Cấu trúc tanin (thường dùng trong nếm rượu để mô tả cảm giác độ bền của vị chát).

    • The red wine is young but has a good tannic structure that will soften with age. (Rượu vang đỏ này còn non nhưng cấu trúc tanin tốt, sẽ mềm đi theo thời gian.)
  • "Tannic astringency": Tính làm se do tanin.

    • The tannic astringency of the unripe persimmon makes your mouth feel dry. (Tính làm se do tanin của quả hồng xanh khiến miệng bạn cảm giác khô.)
Biến thể từ gần giống
  • Tannin (danh từ): Tanin, chất chát.

    • Tannins in tea can interfere with iron absorption. (Tanin trong trà có thể cản trở sự hấp thụ sắt.)
  • Tannate (danh từ): Muối hoặc ester của axit tanic.

Từ đồng nghĩa
  • Astringent: Làm se, chát (mô tả cảm giác tương tự).
  • Puckery: Gây cảm giác nhăn nhó, chát (thông tục).
Thông tin bổ sung
  • Axit tanic (Tannic acid): một dạng cụ thể của tanin, thường được chiết xuất sử dụng trong các ngành công nghiệp thuộc da, nhuộm, như một chất làm se trong y học.
    • Tannic acid is used in the process of tanning leather. (Axit tanic được sử dụng trong quá trình thuộc da.)
tannic

The tea had a strong, tannic taste.

tính từ
  1. (hoá học) Tanic
    • tannic acid
      axit tanic

Từ gần giống

Từ chứa "tannic"